Bản dịch của từ Halma trong tiếng Việt

Halma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Halma(Noun)

hˈɔlmə
hˈɔlmə
01

Một trò chơi bàn cờ cho hai hoặc bốn người, dùng bàn cờ 256 ô (16x16). Mục tiêu là di chuyển các quân từ một góc sang góc đối diện bằng cách bước nhảy qua quân khác vào ô trống.

A game played by two or four people using a board of 256 squares with pieces advancing from one corner to the opposite corner by being moved over other pieces into vacant squares.

一种由两到四人玩的棋类游戏,使用256个方格的棋盘,目标是通过跳过其他棋子到达对角线的另一角。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh