Bản dịch của từ Hand back trong tiếng Việt

Hand back

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hand back(Verb)

hˈænd bˈæk
hˈænd bˈæk
01

Trả lại thứ gì đó cho người đã tặng bạn.

To return something to the person who gave it to you.

要把曾經借給你的人物歸還回去。

Ví dụ
02

Khôi phục trạng thái ban đầu của một vật gì đó

To restore something to its original state or condition.

要将某物恢复到原始状态或条件

Ví dụ
03

Trả lại thứ gì đó về đúng chỗ hoặc cho chủ sở hữu ban đầu của nó.

To give something back to its original owner or place.

归还原物给原主或原处。

Ví dụ