Anh - Việt

Bản dịch của từ Hand back trong tiếng Việt

hand back

Verb

hand back (Verb)

/hˈænd bˈæk/
/hˈænd bˈæk/
AI

Nghĩa 01

Để trả lại một cái gì đó cho người đã đưa nó cho bạn.

To return something to the person who gave it to you.

Ví dụ
Xin hãy trả lại cuốn sách cho Sarah sau khi đọc xong.Please hand back the book to Sarah after reading it.
Họ đã không trả lại các khoản quyên góp cho cộng đồng.They did not hand back the donations to the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để trả một cái gì đó về cho chủ sở hữu hoặc vị trí ban đầu.

To give something back to its original owner or place.

Ví dụ
Họ quyết định trả lại ví bị mất cho chủ nhân, ông Smith.They decided to hand back the lost wallet to its owner, Mr. Smith.
Cô ấy đã không trả lại cuốn sách mượn cho thư viện đúng hạn.She did not hand back the borrowed book to the library on time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh