Bản dịch của từ Hand-eye coordination trong tiếng Việt
Hand-eye coordination
Noun [U/C]

Hand-eye coordination(Noun)
hˈændaɪ kˌɔːdɪnˈeɪʃən
ˈhænˈdaɪ ˌkɔrdəˈneɪʃən
01
Khả năng phối hợp giữa thị giác và hành động thường liên quan đến các kỹ năng như thể thao hoặc phẫu thuật.
The ability to coordinate visual information with motor reactions is usually associated with skills such as sports or surgery.
协调视觉输入与运动输出的能力,通常与运动项目或手术等技能有关。
Ví dụ
02
Sự phối hợp giữa tay và mắt khi thực hiện những công việc đòi hỏi độ chính xác cao
The coordination between hand and eye is crucial in tasks that require precision.
需要精准操作时手眼协调的重要性
Ví dụ
