Bản dịch của từ Hand grinder trong tiếng Việt

Hand grinder

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hand grinder(Noun)

hˈænd ɡrˈaɪndɐ
ˈhænd ˈɡraɪndɝ
01

Một loại máy xay hoặc cối xay dùng để xay cà phê hoặc gia vị.

A type of mill or machine that grinds coffee or spices

Ví dụ
02

Một công cụ hoặc máy móc dùng để xay nhuyễn các chất thành dạng mịn hơn.

A tool or machine for grinding substances into a finer form

Ví dụ
03

Một thiết bị được sử dụng để xay các loại thực phẩm, thường được vận hành bằng tay.

A device used for grinding food items typically operated by hand

Ví dụ