Bản dịch của từ Handgrip trong tiếng Việt
Handgrip
Noun

Handgrip (Noun)
hˈændgɹɪp
hˈændgɹɪp
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hành động nắm hoặc siết tay, thường nói đến lực hoặc cách nắm khi bắt tay hoặc cầm vật; nhấn mạnh vào mức độ chặt/khỏe của cái nắm tay.
A grasp with the hand especially considered in terms of its strength as in a handshake.
Ví dụ
