Bản dịch của từ Handling charge trong tiếng Việt

Handling charge

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Handling charge(Noun)

hˈændlɨŋ tʃˈɑɹdʒ
hˈændlɨŋ tʃˈɑɹdʒ
01

Phí tính cho việc xử lý hàng hóa hoặc vật liệu trong quá trình xử lý, lưu trữ, hoặc vận chuyển.

A fee charged for handling goods or materials during processing, storage, or shipping.

Ví dụ
02

Chi phí phát sinh cho việc chăm sóc và di chuyển hàng hóa.

The cost incurred for the physical care and movement of goods.

Ví dụ
03

Một khoản chi phí liên quan đến việc quản lý hoặc điều hành hàng hóa.

An expense related to the management or administration of goods.

Ví dụ