Bản dịch của từ Handling charge trong tiếng Việt
Handling charge
Noun [U/C]

Handling charge (Noun)
hˈændlɨŋ tʃˈɑɹdʒ
hˈændlɨŋ tʃˈɑɹdʒ
01
Phí tính cho việc xử lý hàng hóa hoặc vật liệu trong quá trình xử lý, lưu trữ, hoặc vận chuyển.
A fee charged for handling goods or materials during processing, storage, or shipping.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một khoản chi phí liên quan đến việc quản lý hoặc điều hành hàng hóa.
An expense related to the management or administration of goods.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Phù hợp
Ít phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Handling charge
Không có idiom phù hợp