Bản dịch của từ Handling charge trong tiếng Việt
Handling charge
Noun [U/C]

Handling charge(Noun)
hˈændlɨŋ tʃˈɑɹdʒ
hˈændlɨŋ tʃˈɑɹdʒ
01
Phí tính cho việc xử lý hàng hóa hoặc vật liệu trong quá trình xử lý, lưu trữ, hoặc vận chuyển.
A fee charged for handling goods or materials during processing, storage, or shipping.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một khoản chi phí liên quan đến việc quản lý hoặc điều hành hàng hóa.
An expense related to the management or administration of goods.
Ví dụ
