Bản dịch của từ Hardwood frame trong tiếng Việt
Hardwood frame
Noun [U/C]

Hardwood frame(Noun)
hˈɑɹdwˌʊd fɹˈeɪm
hˈɑɹdwˌʊd fɹˈeɪm
Ví dụ
02
Khung được làm từ gỗ cứng, thường được sử dụng trong việc xây dựng đồ nội thất vì độ bền và chắc chắn.
A frame made from hardwood, typically used in furniture construction for its strength and durability.
Ví dụ
