Bản dịch của từ Hardwood frame trong tiếng Việt
Hardwood frame
Noun [U/C]

Hardwood frame(Noun)
hˈɑɹdwˌʊd fɹˈeɪm
hˈɑɹdwˌʊd fɹˈeɪm
01
Khung được làm từ gỗ cứng, thường được sử dụng trong việc xây dựng đồ nội thất vì độ bền và chắc chắn.
A frame made from hardwood, typically used in furniture construction for its strength and durability.
Ví dụ
Ví dụ
