Bản dịch của từ Harmonious relationships trong tiếng Việt

Harmonious relationships

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harmonious relationships(Noun)

hɑːmˈəʊnɪəs rɪlˈeɪʃənʃˌɪps
hɑrˈmoʊniəs rɪˈɫeɪʃənˌʃɪps
01

Một sự sắp xếp hoặc kết hợp hài hòa của các phần hoặc yếu tố khác nhau.

A pleasing arrangement or combination of different parts or elements

Ví dụ
02

Sự tương thích hoặc sự đồng thuận giữa các cá nhân hoặc nhóm khác nhau

Compatibility or accord between different people or groups

Ví dụ
03

Trạng thái không có sự bất đồng hay xung đột.

The state of being free from disagreement or discord

Ví dụ