Bản dịch của từ Harmony in ideas trong tiếng Việt

Harmony in ideas

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harmony in ideas(Noun)

hˈɑːməni ˈɪn ɪdˈiːz
ˈhɑrməni ˈɪn ˈɪdiəz
01

Một hiệu ứng nhất quán tổng thể hoặc sự kết hợp giữa các ý tưởng, phẩm chất hoặc cấu trúc.

A consistent overall effect or combination of ideas qualities or structures

Ví dụ
02

Một mối quan hệ giữa các ý tưởng khác nhau được đặc trưng bởi sự đồng thuận và hợp tác.

A relationship between different ideas that is characterized by agreement and cooperation

Ví dụ
03

Tình trạng đồng thuận hay hòa hợp, một sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố khác nhau.

The state of being in agreement or concord a pleasing combination of different elements

Ví dụ