Bản dịch của từ Harmony in ideas trong tiếng Việt
Harmony in ideas
Noun [U/C]

Harmony in ideas(Noun)
hˈɑːməni ˈɪn ɪdˈiːz
ˈhɑrməni ˈɪn ˈɪdiəz
01
Một hiệu ứng nhất quán tổng thể hoặc sự kết hợp giữa các ý tưởng, phẩm chất hoặc cấu trúc.
A consistent overall effect or combination of ideas qualities or structures
Ví dụ
02
Một mối quan hệ giữa các ý tưởng khác nhau được đặc trưng bởi sự đồng thuận và hợp tác.
A relationship between different ideas that is characterized by agreement and cooperation
Ví dụ
