Bản dịch của từ Concord trong tiếng Việt

Concord

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Concord(Noun)

kˈɑnkˌɔɹd
kˈɑnkɑɹd
01

Tên một giống nho ăn/để làm món tráng miệng, được nhân giống tại thị trấn Concord, bang Massachusetts (Mỹ).

A variety of dessert grape developed at Concord, Massachusetts.

康科德的甜葡萄

Ví dụ
02

Trong ngữ cảnh âm nhạc, "concord" là một hợp âm hoặc sự kết hợp âm thanh nghe hài hòa, dễ chịu và không gây cảm giác căng thẳng hay xung đột.

A chord that is pleasing or satisfactory in itself.

和谐的和弦

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một thị trấn ở đông-bắc bang Massachusetts (Mỹ); dân số khoảng 17.450 (ước tính 2008). Các trận đánh ở đây và tại Lexington vào tháng 4 năm 1775 đánh dấu sự khởi đầu của Cuộc chiến tranh giành độc lập của Hoa Kỳ.

A town in north-eastern Massachusetts; population 17,450 (est. 2008). Battles there and at Lexington in April 1775 marked the start of the War of American Independence.

马萨诸塞州的一个镇,标志着美国独立战争的开始。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Thủ phủ bang New Hampshire (Mỹ); thành phố Concord là thủ phủ của bang này, dân số khoảng 42.255 (ước tính năm 2008).

The state capital of New Hampshire; population 42,255 (est. 2008).

新罕布什尔州的首府;人口约42,255。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Sự thỏa thuận hoặc phù hợp về hình thức giữa các từ trong câu (ví dụ về giống, số, cách, ngôi hoặc các loại danh mục ngữ pháp khác) khiến các từ phải thay đổi hình thức cho khớp nhau.

Agreement between words in gender, number, case, person, or any other grammatical category which affects the forms of the words.

词语在性别、数、格、人称等语法类别上的一致性。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Sự đồng thuận, hòa hợp hoặc quan hệ hòa bình giữa những người hoặc nhóm người; khi mọi người cùng ý kiến hoặc sống/hoạt động hòa thuận với nhau.

Agreement or harmony between people or groups.

和谐,协议

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ