Bản dịch của từ Harpoon trong tiếng Việt

Harpoon

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harpoon(Verb)

hɑɹpˈun
hɑɹpˈun
01

Đâm bằng một cây lao (harpoon); dùng lao có móc để xiên hoặc bắt (thường dùng cho cá voi hoặc cá lớn).

Spear with a harpoon.

用带钩的矛刺鱼或大型动物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Harpoon (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Harpoon

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Harpooned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Harpooned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Harpoons

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Harpooning

Harpoon(Noun)

hɑɹpˈun
hɑɹpˈun
01

Một mũi tên/cái lao có đầu có móc hoặc gai, giống như giáo, được nối với một sợi dây dài và được ném bằng tay hoặc bắn đi bằng súng (harpoon gun) để bắt cá voi hoặc các loài sinh vật biển lớn khác.

A barbed missile resembling a spear that is attached to a long rope and thrown by hand or fired from a gun, used for catching whales and other large sea creatures.

一种带钩的长矛,用于捕捉鲸鱼等大型海洋生物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Harpoon (Noun)

SingularPlural

Harpoon

Harpoons

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ