Bản dịch của từ Harsh treatment trong tiếng Việt

Harsh treatment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harsh treatment(Noun)

hˈɑːʃ trˈiːtmənt
ˈhɑrʃ ˈtritmənt
01

Một phương pháp xử lý một ai đó hoặc một điều gì đó mà được coi là quá nghiêm khắc

A method of dealing with someone or something that is considered too severe

Ví dụ
02

Sự đối xử tàn nhẫn hoặc nghiêm khắc gây ra đau khổ hoặc lo lắng

Cruel or severe treatment that causes suffering or distress

Ví dụ
03

Một hành động hoặc chuỗi hành động quá nghiêm khắc hoặc trừng phạt

An act or series of acts that are overly strict or punitive

Ví dụ