Bản dịch của từ Have difficulty doing something trong tiếng Việt

Have difficulty doing something

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have difficulty doing something(Phrase)

hˈeɪv dˈɪfɪkəlti dˈuːɪŋ sˈʌmθɪŋ
ˈheɪv ˈdɪfɪkəɫti ˈduɪŋ ˈsəmθɪŋ
01

Cảm thấy điều gì đó khó khăn hoặc thách thức để đạt được

To find something challenging or hard to accomplish

Ví dụ
02

Đấu tranh với một công việc hoặc hoạt động

To struggle with a task or activity

Ví dụ
03

Gặp khó khăn hoặc trở ngại trong việc hoàn thành một công việc

To experience trouble or obstacles in completing an action

Ví dụ