Bản dịch của từ Have difficulty with mathematics trong tiếng Việt

Have difficulty with mathematics

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have difficulty with mathematics(Phrase)

hˈeɪv dˈɪfɪkəlti wˈɪθ mˌæθɪmˈætɪks
ˈheɪv ˈdɪfɪkəɫti ˈwɪθ ˌmæθəˈmætɪks
01

Gặp khó khăn trong việc thực hiện các nhiệm vụ toán học

To experience trouble in performing mathematical tasks

Ví dụ
02

Đối mặt với các thách thức trong việc giải quyết các bài toán toán học

To face challenges in solving math problems

Ví dụ
03

Vật lộn hay cảm thấy khó khăn trong việc hiểu hoặc làm việc với toán học

To struggle or find it hard to understand or work with mathematics

Ví dụ