Bản dịch của từ Have equipped trong tiếng Việt

Have equipped

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have equipped(Verb)

hˈeɪv ɪkwˈɪpt
ˈheɪv ɪˈkwɪpt
01

Chuẩn bị cho ai đó đối phó với một tình huống hoặc nhiệm vụ.

To prepare someone for a situation or task

Ví dụ
02

Cung cấp những vật phẩm cần thiết cho một mục đích cụ thể.

To provide with the necessary items for a particular purpose

Ví dụ
03

Cung cấp hoặc trang bị những gì cần thiết cho một nhiệm vụ cụ thể.

To furnish or supply with whatever is needed for a particular task

Ví dụ