Bản dịch của từ Have faith in rumors trong tiếng Việt
Have faith in rumors
Phrase

Have faith in rumors(Phrase)
hˈeɪv fˈeɪθ ˈɪn rˈuːməz
ˈheɪv ˈfeɪθ ˈɪn ˈrumɝz
01
Tin vào độ chính xác hoặc tính xác thực của thông tin mà có thể không được chứng minh.
To trust in the accuracy or truthfulness of information that may not be substantiated
Ví dụ
02
Dựa vào thông tin do người khác cung cấp mà không có kiến thức trực tiếp.
To rely on the information provided by others without direct knowledge
Ví dụ
