Bản dịch của từ Have faith in rumors trong tiếng Việt

Have faith in rumors

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have faith in rumors(Phrase)

hˈeɪv fˈeɪθ ˈɪn rˈuːməz
ˈheɪv ˈfeɪθ ˈɪn ˈrumɝz
01

Tin vào độ chính xác hoặc tính xác thực của thông tin mà có thể không được chứng minh.

To trust in the accuracy or truthfulness of information that may not be substantiated

Ví dụ
02

Dựa vào thông tin do người khác cung cấp mà không có kiến thức trực tiếp.

To rely on the information provided by others without direct knowledge

Ví dụ
03

Tin rằng một điều gì đó là đúng hoặc có khả năng xảy ra dựa trên ít bằng chứng.

To believe that something is true or likely based on little evidence

Ví dụ