Bản dịch của từ Have in common trong tiếng Việt

Have in common

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have in common(Phrase)

hˈeɪv ˈɪn kˈɒmən
ˈheɪv ˈɪn ˈkɑmən
01

Chia sẻ sở thích, trải nghiệm hoặc phẩm chất với người hoặc nhóm khác.

To share interests experiences or qualities with another person or group

Ví dụ
02

Sở hữu điều gì đó chung hoặc tương hỗ với người khác.

To possess something jointly or mutually with others

Ví dụ
03

Chia sẻ một đặc điểm hoặc tính chất với ai đó hoặc cái gì đó khác.

To share a characteristic or trait with someone or something else

Ví dụ