Bản dịch của từ Have it in for somebody trong tiếng Việt

Have it in for somebody

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have it in for somebody(Phrase)

hˈæv ˈɪt ɨn fˈɔɹ sˈʌmbˌɑdi
hˈæv ˈɪt ɨn fˈɔɹ sˈʌmbˌɑdi
01

Ác ý đối với ai đó; sẵn sàng chỉ trích hoặc gây tổn thương người khác.

Holding a grudge against someone; deciding to criticize or harm them.

怀恨在心;决心批评或伤害某人

Ví dụ
02

Không thân thiện hoặc gây thù địch với ai đó.

Not friendly or hostile towards someone.

对某人不友善或持敌意

Ví dụ
03

Có ý định giữ cảm xúc tiêu cực với ai đó, thường dẫn đến những hành động phản đối hoặc gây hại.

Harboring negative feelings towards someone often leads to actions against them.

心怀怨恨,常常会导致对对方采取行动。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh