Bản dịch của từ Have no stomach for trong tiếng Việt

Have no stomach for

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have no stomach for(Idiom)

01

Thiếu nhiệt tình hoặc thèm ăn điều gì đó khó chịu.

To lack enthusiasm or appetite for something unpleasant.

没胃口 - 对某事缺乏兴趣或意愿

Ví dụ
02

Không sẵn lòng đối đầu hoặc giải quyết điều gì đó khó khăn.

To be unwilling to confront or deal with something difficult.

没胆量 - 不愿意面对或处理困难的事情

Ví dụ
03

Không có ham muốn hay thiên hướng về điều gì đó.

To have no desire or inclination for something.

胃口不足 - 对某事物没有兴趣或欲望

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh