Bản dịch của từ Have peace of mind trong tiếng Việt

Have peace of mind

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have peace of mind(Idiom)

hˈeɪv pˈiːs ˈɒf mˈaɪnd
ˈheɪv ˈpis ˈɑf ˈmaɪnd
01

Cảm thấy an toàn và không phải lo lắng về những gì có thể xảy ra

To feel safe and free from worry about what might happen

Ví dụ
02

Để tự tin rằng vấn đề sẽ không xảy ra

To be confident that problems will not occur

Ví dụ
03

Có trạng thái bình tĩnh và tự tin về tinh thần

To have a state of mental calmness and assurance

Ví dụ