Bản dịch của từ Hd tv trong tiếng Việt
Hd tv
Noun [U/C]

Hd tv(Noun)
hˌiːdˈeɪ tˈiːvˌiː
ˈhiˈdi ˈtiˈvi
01
Một chiếc tivi có độ phân giải cao và mang lại hình ảnh sắc nét hơn.
A high-resolution TV that delivers exceptional picture quality.
一台分辨率高、画质更清晰的电视机
Ví dụ
Ví dụ
03
Dịch vụ phát sóng truyền tải các chương trình định dạng cao
A broadcasting service that transmits high-definition programs.
一个提供高清视频节目的广播服务
Ví dụ
