Bản dịch của từ Heated salad trong tiếng Việt
Heated salad
Noun [U/C]

Heated salad(Noun)
hˈiːtɪd sˈælæd
ˈhitɪd ˈsæɫəd
01
Một món salad bao gồm các nguyên liệu được làm nóng trước khi kết hợp, thường là để tăng cường hương vị.
A salad that includes ingredients which are heated before being combined often for flavor enhancement
Ví dụ
02
Một món ăn mà các nguyên liệu được nấu chín hoặc làm nóng trước khi trộn vào một món salad.
A dish where ingredients are cooked or warmed before being mixed in a salad preparation
Ví dụ
