Bản dịch của từ Heighten the noise trong tiếng Việt
Heighten the noise
Phrase

Heighten the noise(Phrase)
hˈeɪtən tʰˈiː nˈɔɪz
ˈhaɪtən ˈθi ˈnɔɪz
01
Làm cho điều gì đó trở nên mạnh mẽ hơn hoặc dễ nhận thấy hơn
Make something more intense or more noticeable.
让某事变得更加强烈或更容易被注意到。
Ví dụ
02
Phóng đại hoặc thổi phồng một tình huống hoặc cảm xúc
To amplify or exaggerate a situation or emotion.
放大或夸大某个局面或情绪
Ví dụ
