Bản dịch của từ Heredity trong tiếng Việt

Heredity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heredity(Noun)

hɚˈɛdəti
həɹˈɛdɪti
01

Sự thừa kế một chức vị, danh hiệu hoặc quyền (chuyển giao chức vụ, danh hiệu hoặc quyền từ người trước sang người sau theo dòng họ hoặc quy định).

The inheritance of a title office or right.

继承权

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Quá trình truyền những đặc điểm về thể chất hoặc tính cách (như màu mắt, chiều cao, một số bệnh) từ thế hệ này sang thế hệ khác qua gen.

The passing on of physical or mental characteristics genetically from one generation to another.

遗传是指通过基因将身体或心理特征从一代传递到另一代。

heredity tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ