Bản dịch của từ Heretic trong tiếng Việt

Heretic

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heretic(Noun)

hɛrˈɛtɪk
hɝˈɛtɪk
01

Một người tin vào hoặc thực hành dị giáo.

A person believing in or practicing religious heresy

Ví dụ
02

Một người có ý kiến trái ngược với những gì được chấp nhận chung.

A person holding an opinion at odds with what is generally accepted

Ví dụ
03

Một người bất đồng với giáo lý truyền thống, đặc biệt trong tôn giáo.

A dissenter from established dogma especially in a religion

Ví dụ