Bản dịch của từ Heretic trong tiếng Việt
Heretic
Noun [U/C]

Heretic(Noun)
hɛrˈɛtɪk
hɝˈɛtɪk
01
Một người tin vào hoặc thực hành dị giáo.
A person believing in or practicing religious heresy
Ví dụ
Ví dụ
03
Một người bất đồng với giáo lý truyền thống, đặc biệt trong tôn giáo.
A dissenter from established dogma especially in a religion
Ví dụ
