Bản dịch của từ Heritage gap trong tiếng Việt

Heritage gap

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heritage gap(Noun)

hˈɛrɪtɪdʒ ɡˈæp
ˈhɛrɪtɪdʒ ˈɡæp
01

Thuật ngữ dùng để nhấn mạnh sự bất bình đẳng trong việc tiếp cận các nguồn tài nguyên di sản

This is a term used to highlight the inequality in accessing cultural resources.

这是一个用来突出文化资源获取不平等现象的专业术语。

Ví dụ
02

Sự khác biệt trong cách các cộng đồng hiểu và trân trọng di sản

The difference in awareness or appreciation of cultural heritage among communities.

不同群体对文化遗产的理解或欣赏存在差异

Ví dụ
03

Sự chênh lệch giữa các giá trị văn hóa và cơ hội dành cho những nhóm người khác nhau, đặc biệt là liên quan tới di sản văn hóa.

The disparity in cultural assets and the opportunities available to different groups, especially concerning cultural heritage.

文化资产与不同群体获得机会之间的差距,尤其是在文化遗产方面,仍然存在明显不平衡。

Ví dụ