Bản dịch của từ Heritage gap trong tiếng Việt
Heritage gap
Noun [U/C]

Heritage gap(Noun)
hˈɛrɪtɪdʒ ɡˈæp
ˈhɛrɪtɪdʒ ˈɡæp
Ví dụ
02
Sự khác biệt trong cách các cộng đồng hiểu và trân trọng di sản
The difference in awareness or appreciation of cultural heritage among communities.
不同群体对文化遗产的理解或欣赏存在差异
Ví dụ
Ví dụ
