Anh - Việt

Bản dịch của từ Herself trong tiếng Việt

herself

Pronoun

herself (Pronoun)

/hɚsˈɛlf/
/həɹsˈɛlf/
AI

Nghĩa 01

Đại từ chỉ người thứ ba số ít (nữ), dùng để nhấn mạnh rằng hành động do chính cô ấy làm hoặc để chỉ cô ấy một mình (ví dụ: “she did it herself” = “chính cô ấy đã làm”).

She or her personally.

Ví dụ
Cô ấy tự mặc cho bữa tiệc.She dressed herself for the party.
Cô ấy tự giới thiệu với hàng xóm mới.She introduced herself to the new neighbors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Được dùng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ để chỉ một người hoặc con vật là nữ đã được nhắc tới trước đó trong câu.

Used as the object of a verb or preposition to refer to a female person or animal previously mentioned as the subject of the clause.

Ví dụ
Cô ấy tự giới thiệu với các thành viên mới của câu lạc bộ.She introduced herself to the new members of the club.
Sau sự kiện, Maria thấy mình bị bao quanh bởi những người hâm mộ.After the event, Maria found herself surrounded by admirers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh