Bản dịch của từ Hesitant participation trong tiếng Việt

Hesitant participation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hesitant participation(Noun)

hˈɛzɪtənt pɑːtˌɪsɪpˈeɪʃən
ˈhɛzɪtənt ˌpɑrˌtɪsəˈpeɪʃən
01

Hành động tham gia vào một điều gì đó với sự không chắc chắn hoặc miễn cưỡng.

The act of participating in something with uncertainty or reluctance

Ví dụ
02

Trạng thái không chắc chắn hoặc chưa quyết định về việc tham gia một hoạt động hay sự kiện nào đó.

A state of being unsure or undecided about joining an activity or event

Ví dụ
03

Sự tham gia bị ảnh hưởng bởi sự nghi ngờ hoặc do dự

Participation characterized by doubt or reluctance

Ví dụ