Bản dịch của từ Hesitant participation trong tiếng Việt
Hesitant participation
Noun [U/C]

Hesitant participation(Noun)
hˈɛzɪtənt pɑːtˌɪsɪpˈeɪʃən
ˈhɛzɪtənt ˌpɑrˌtɪsəˈpeɪʃən
01
Hành động tham gia vào một điều gì đó với sự không chắc chắn hoặc miễn cưỡng.
The act of participating in something with uncertainty or reluctance
Ví dụ
Ví dụ
03
Sự tham gia bị ảnh hưởng bởi sự nghi ngờ hoặc do dự
Participation characterized by doubt or reluctance
Ví dụ
