Anh - Việt

Bản dịch của từ Het trong tiếng Việt

het

AdjectiveNoun

het (Adjective)

/hɛt/
/hɛt/
AI

Nghĩa 01 · Từ lóng chỉ người dị tính (thuộc giới tính khác giới: nam thích nữ hoặc nữ thích nam). Dùng trong ngữ cảnh thân mật, đời thường và thường là không trang trọng.

Từ lóng chỉ người dị tính (thuộc giới tính khác giới: nam thích nữ hoặc nữ thích nam). Dùng trong ngữ cảnh thân mật, đời thường và thường là không trang trọng.

slang Heterosexual.

Ví dụ
Nhiều người xác định là het trong xã hội đa dạng ngày nay.Many people identify as het in today's diverse society.
Không phải ai cũng là het; một số người thích định hướng khác.Not everyone is het; some prefer different orientations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

het (Noun)

/hɛt/
/hɛt/
AI

Nghĩa 01 · Thuật ngữ fandom (không đếm được) dùng để chỉ fan fiction mô tả mối quan hệ lãng mạn và/hoặc tình dục giữa hai nhân vật khác giới (một nam và một nữ), có thể là người nổi tiếng hoặc nhân vật hư cấu.

Thuật ngữ fandom (không đếm được) dùng để chỉ fan fiction mô tả mối quan hệ lãng mạn và/hoặc tình dục giữa hai nhân vật khác giới (một nam và một nữ), có thể là người nổi tiếng hoặc nhân vật hư cấu.

uncountable fandom slang Fan fiction based on celebrities or fictional characters involved in an oppositesex romantic andor sexual relationship.

Ví dụ
Nhiều fan viết truyện het về Harry Styles và Taylor Swift.Many fans create het stories about Harry Styles and Taylor Swift.
Không có đủ truyện het nổi tiếng về các cặp đôi trong văn hóa đại chúng.There aren't enough het fanfics featuring famous couples in pop culture.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Từ lóng chỉ một người dị tính (người có xu hướng tình dục khác giới).

Từ lóng chỉ một người dị tính (người có xu hướng tình dục khác giới).

countable slang A heterosexual person.

Ví dụ
Nhiều cặp đôi dị tính đã tham gia diễu hành Pride ở San Francisco năm ngoái.Many het couples attended the Pride Parade in San Francisco last year.
Không phải mọi mối quan hệ dị tính đều được chấp nhận trong xã hội đa dạng hôm nay.Not every het relationship is accepted in today's diverse society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh