het
het (Adjective)
Nghĩa 01 · Từ lóng chỉ người dị tính (thuộc giới tính khác giới: nam thích nữ hoặc nữ thích nam). Dùng trong ngữ cảnh thân mật, đời thường và thường là không trang trọng.
Từ lóng chỉ người dị tính (thuộc giới tính khác giới: nam thích nữ hoặc nữ thích nam). Dùng trong ngữ cảnh thân mật, đời thường và thường là không trang trọng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
het (Noun)
Nghĩa 01 · Thuật ngữ fandom (không đếm được) dùng để chỉ fan fiction mô tả mối quan hệ lãng mạn và/hoặc tình dục giữa hai nhân vật khác giới (một nam và một nữ), có thể là người nổi tiếng hoặc nhân vật hư cấu.
Thuật ngữ fandom (không đếm được) dùng để chỉ fan fiction mô tả mối quan hệ lãng mạn và/hoặc tình dục giữa hai nhân vật khác giới (một nam và một nữ), có thể là người nổi tiếng hoặc nhân vật hư cấu.
uncountable fandom slang Fan fiction based on celebrities or fictional characters involved in an oppositesex romantic andor sexual relationship.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Từ lóng chỉ một người dị tính (người có xu hướng tình dục khác giới).
Từ lóng chỉ một người dị tính (người có xu hướng tình dục khác giới).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "het" trong tiếng Anh không phải là một từ chính thức và không có nghĩa cụ thể trong từ điển tiếng Anh. Tuy nhiên, nếu người dùng đang ám chỉ đến từ "het" theo ngữ cảnh của tiếng lóng hoặc văn hóa nào đó, có thể rằng đây là sự nhầm lẫn hoặc một phiên âm sai. Để có thông tin chính xác hơn, cần xác định rõ ngữ cảnh sử dụng hoặc thể loại từ vựng liên quan.