Bản dịch của từ High employee turnover trong tiếng Việt
High employee turnover
Noun [U/C]

High employee turnover(Noun)
hˈaɪ ɛmplˈɔɪi tˈɜːnəʊvɐ
ˈhaɪ ɛmˈpɫɔɪi ˈtɝˌnoʊvɝ
01
Tình trạng nhân viên nghỉ việc có thể chỉ ra sự không hài lòng của họ với công việc hiện tại hoặc có thể tìm thấy cơ hội tốt hơn ở nơi khác.
The turnover can indicate employee dissatisfaction or better opportunities elsewhere
Ví dụ
Ví dụ
