Bản dịch của từ High-end panel trong tiếng Việt
High-end panel
Phrase

High-end panel(Phrase)
hˈaɪənd pˈænəl
ˈhaɪɡɛnd ˈpænəɫ
Ví dụ
02
Một bảng điều khiển được thiết kế với các tính năng tiên tiến và chất liệu vượt trội nhằm mang lại sự cải thiện về chức năng hoặc thẩm mỹ.
A panel that is designed with advanced features and superior materials to provide enhanced functionality or aesthetics
Ví dụ
03
Một tấm panel chất lượng cao hoặc cao cấp thường được sử dụng trong các lĩnh vực như điện tử hoặc xây dựng.
A highquality or premium panel often used in contexts such as electronics or construction
Ví dụ
