Bản dịch của từ High expectations trong tiếng Việt

High expectations

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High expectations(Noun)

hˈaɪ ˌɛkspɛktˈeɪʃənz
hˈaɪ ˌɛkspɛktˈeɪʃənz
01

Tiêu chuẩn cao hoặc mức độ kỳ vọng được dự đoán hoặc mong chờ.

The standard level or high expectations that people anticipate or hope for.

这是人们期待或希望达到的标准或期望值。

Ví dụ
02

Niềm tin vững chắc rằng điều gì đó sẽ xảy ra hoặc có thể xảy ra.

A strong belief that something will happen or that something is possible.

坚信某事会发生或某事是可能的

Ví dụ
03

Điều kiện để mong đợi ai đó hoặc điều gì đó sẽ hoàn thành tốt hoặc đáp ứng các tiêu chuẩn nhất định.

The expectation that someone or something will perform well or meet certain criteria.

对某人或某事表现良好或符合特定标准的期望状态

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh