Bản dịch của từ High-grading trong tiếng Việt

High-grading

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High-grading(Noun)

hˈaɪɡɹˌeɪdɨŋ
hˈaɪɡɹˌeɪdɨŋ
01

Hành vi khai thác hoặc lấy trộm quặng có hàm lượng cao (đặc biệt là quặng vàng giàu) từ một mỏ, hoặc việc tước bỏ lớp quặng giàu ở mỏ chỉ còn lại quặng kém chất lượng.

The action or practice of stealing ore especially highgrade gold ore from a mine Also the practice of stripping the highgrade ore from a mine leaving the lowerquality ore behind.

从矿山窃取高品位矿石的行为

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh