Bản dịch của từ High school diploma trong tiếng Việt

High school diploma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High school diploma(Noun)

hˈaɪ skˈuːl dɪplˈəʊmɐ
ˈhaɪ ˈskuɫ dɪˈpɫoʊmə
01

Một tài liệu chứng nhận rằng một người đã hoàn thành chương trình giáo dục trung học.

A document certifying that a person has completed their high school education

Ví dụ
02

Chứng chỉ được trao cho học sinh sau khi hoàn thành chương trình giáo dục trung học.

A certificate awarded to students upon completion of secondary school education

Ví dụ
03

Một bằng cấp đạt được khi hoàn thành các yêu cầu của cấp trung học.

A qualification obtained by completing the requirements of high school

Ví dụ