Bản dịch của từ High self-worth trong tiếng Việt

High self-worth

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High self-worth(Noun)

hˈaɪ sˈɛlfwɜːθ
ˈhaɪ ˈsɛɫfˈwɝθ
01

Cảm giác rằng một người xứng đáng được tôn trọng và đối xử tốt từ người khác

The feeling that one deserves respect and good treatment from others

Ví dụ
02

Sự tự tin và niềm tin vào khả năng và phẩm chất của chính mình

Confidence and belief in ones own abilities and qualities

Ví dụ
03

Một ý thức mạnh mẽ về giá trị hoặc giá trị của bản thân như một con người

A strong sense of ones own value or worth as a person

Ví dụ