Bản dịch của từ Highlighted weaknesses trong tiếng Việt

Highlighted weaknesses

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Highlighted weaknesses(Noun)

hˈaɪlaɪtɪd wˈiːknəsɪz
ˈhaɪˌɫaɪtɪd ˈwiknəsɪz
01

Một khuyết điểm hoặc thiếu sót trong tính cách hoặc hành vi.

A fault or deficiency in character or behavior

Ví dụ
02

Những lĩnh vực hoặc khía cạnh không mạnh mẽ hoặc hiệu quả bằng những lĩnh vực khác.

Areas or aspects that are not as strong or effective as others

Ví dụ
03

Tình trạng hoặc phẩm chất của sự yếu đuối, thiếu sức mạnh hoặc lực lượng.

The state or quality of being weak a lack of strength or force

Ví dụ