Anh - Việt
hikers
Noun
hikers (Noun)
/hˈaɪkəz/
/ˈhaɪkɝz/
AI
Ví dụ
Chủ nhật, hai mươi người đi bộ đường dài tham gia buổi đi bộ cộng đồng của Linh tại Hà Nội.Twenty hikers joined Linh's community walk in Hanoi on Sunday.
Những người đi bộ đường dài không xa lánh thành viên mới trong câu lạc bộ giao lưu của Mai.The hikers did not exclude new members from Mai's social club.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một người đi bộ, đặc biệt là trên các con đường mòn hoặc lối đi trong thiên nhiên.
A person who travels on foot especially on trails or nature paths
Ví dụ
Ba người đi bộ đường dài tham gia chuyến đi cộng đồng của Linh tại Hà Nội vào Chủ nhật.Three hikers joined Linh's community walk in Hanoi on Sunday.
Hai người đi bộ đường dài không trò chuyện trong chuyến đi thiên nhiên của Mai tại khu phố.Two hikers did not talk during Mai's neighborhood nature walk.
Nghĩa 03
Một người thích đi bộ dài trong countryside để thư giãn hoặc tập thể dục.
A person who goes for long walks in the countryside for pleasure or exercise
Ví dụ
Ba mươi người đi bộ đường dài kết bạn mới trên đường mòn Appalachian hôm Chủ nhật.Thirty hikers made new friends on Sunday's Appalachian Trail walk.
Những người đi bộ đường dài không gạt Mia khỏi chuyến đi bộ cộng đồng ở miền quê.The hikers did not exclude Mia from the community countryside walk.
Từ tiếng Việt gần nghĩa