Bản dịch của từ Hiking costs trong tiếng Việt

Hiking costs

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hiking costs(Noun)

hˈaɪkɪŋ kˈɒsts
ˈhaɪkɪŋ ˈkɔsts
01

Hành động đi bộ hoặc đi trekking lâu dài

The action of taking an extended walk or trek

Ví dụ
02

Hoạt động đi bộ dài trong vùng nông thôn

The activity of going for long walks in the countryside

Ví dụ
03

Chi phí liên quan đến việc đi bộ đường dài bao gồm trang thiết bị du lịch và giấy phép.

Cost associated with hiking including travel gear and permits

Ví dụ