Bản dịch của từ Trek trong tiếng Việt

Trek

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trek(Verb)

tɹˈɛk
tɹˈɛk
01

Đánh bắt cá bằng lưới kéo (lưới gọi là ‘trek net’), tức là dùng lưới được kéo qua mặt nước để vây bắt cá.

Fish using a trek net.

用拉网捕鱼

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đi một quãng đường dài và vất vả, thường đi bộ qua địa hình khó khăn hoặc trong môi trường thiên nhiên.

Go on a long arduous journey typically on foot.

长途跋涉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Trek (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Trek

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Trekked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Trekked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Treks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Trekking

Trek(Noun)

tɹˈɛk
tɹˈɛk
01

Từ 'trek' trong tiếng Anh thường có nghĩa chính là chuyến đi bộ đường dài hoặc cuộc hành trình gian khổ. Tuy nhiên, theo nghĩa bạn cung cấp ('A person's possessions' — tài sản của một người), đó không phải nghĩa đúng của 'trek'. Nếu mục đích là dịch nghĩa 'a person's possessions', nghĩa tiếng Việt phù hợp là 'tài sản' hoặc 'đồ đạc cá nhân'.

A persons possessions.

个人财物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một mẻ cá được bắt bằng lưới kéo (lưới gọi là "trek net"). Tức là số cá thu được sau lần quăng/lôi lưới đó.

A haul of fish caught using a trek net.

用拖网捕获的鱼的数量

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một chuyến đi dài và vất vả, thường là đi bộ qua địa hình khó khăn hoặc đường dài.

A long arduous journey especially one made on foot.

艰难的长途旅行

trek nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Trek (Noun)

SingularPlural

Trek

Treks

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ