Anh - Việt
holding power
Noun
holding power (Noun)
/hˈoʊldɨŋ pˈaʊɚ/
/hˈoʊldɨŋ pˈaʊɚ/
AI
Ví dụ
Chính phủ có quyền kiểm soát đáng kể đối với quy định mạng xã hội.The government has significant holding power over social media regulations.
Nhiều công dân không tin rằng truyền thông có quyền kiểm soát thực sự.Many citizens do not believe the media holds any real holding power.
Ví dụ
Chính phủ có sức mạnh kiểm soát mạnh mẽ ý kiến công chúng trong bầu cử.The government has strong holding power over public opinion in elections.
Cộng đồng không có sức mạnh để thay đổi luật địa phương.The community does not have holding power to change local laws.
Ví dụ
Chính phủ nắm quyền sở hữu đất đai ở nhiều thành phố.The government holds power over land ownership in many cities.
Họ không có quyền thay đổi luật mà không có sự phê duyệt.They do not hold power to change the law without approval.