ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Holding power
Khả năng kiểm soát hoặc tác động đến ai đó hoặc điều gì đó.
The ability or capacity to control or influence someone or something.
影响或控制某人或某事的能力或力量。
Sức mạnh hoặc quyền lực của một cơ quan hoặc chính quyền trong việc giữ vững kiểm soát.
The power or authority of a governing body or agency to maintain control.
掌握某个权力或管理机构维持控制力的力量或威信。
Quyền hợp pháp hoặc chính thức để sở hữu hoặc duy trì quyền sở hữu đối với một thứ gì đó.
Legal or official right to own or hold ownership of something.
对某物拥有或保持占有的法律或正式权利