Bản dịch của từ Hole drilling trong tiếng Việt

Hole drilling

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hole drilling(Noun)

hˈəʊl drˈɪlɪŋ
ˈhoʊɫ ˈdrɪɫɪŋ
01

Hoạt động hoặc kỹ thuật loại bỏ vật liệu khỏi một vật thể để tạo ra một khoảng trống.

The activity or technique of removing material from an object to create an opening

Ví dụ
02

Quá trình khoan lỗ trên vật liệu bằng cách sử dụng máy khoan.

The process of making a hole in a material using a drill

Ví dụ
03

Một phương pháp được sử dụng để tạo ra một lỗ trên một vật thể rắn.

A method used to create an opening through a solid object

Ví dụ