Bản dịch của từ Holy salvation trong tiếng Việt

Holy salvation

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Holy salvation(Phrase)

hˈəʊli sælvˈeɪʃən
ˈhoʊɫi ˌsæɫˈveɪʃən
01

Tình trạng được cứu rỗi hoặc bảo vệ khỏi tổn hại hay cái ác, thường là trong bối cảnh tôn giáo.

The state of being saved or protected from harm or evil often in a religious context

Ví dụ
02

Một nguồn hoặc phương tiện để được cứu rỗi

A source or means of being saved

Ví dụ
03

Sự giải thoát khỏi tội lỗi và những hậu quả của nó mà các tín đồ Cơ đốc tin rằng được mang lại nhờ đức tin vào Chúa Christ.

The deliverance from sin and its consequences believed by Christians to be brought about by faith in Christ

Ví dụ