Bản dịch của từ Homologate trong tiếng Việt

Homologate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Homologate(Verb)

həmˈɑləgeɪt
həmˈɑləgeɪt
01

Phê duyệt chính thức một động cơ ô tô (hoặc thiết bị tương tự) để bán trên một thị trường nhất định hoặc được phép sử dụng trong một hạng đua cụ thể.

Approve a car engine etc for sale in a particular market or use in a particular class of racing.

批准汽车发动机等在特定市场销售

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thể hiện sự đồng ý, tán thành hoặc phê chuẩn một điều gì đó.

Express agreement with or approval of.

表示同意或批准

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Homologate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Homologate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Homologated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Homologated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Homologates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Homologating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh