Bản dịch của từ Honeydew trong tiếng Việt

Honeydew

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Honeydew(Noun)

hˈʌnidu
hˈʌnidu
01

Một chất ngọt, dính do rệp sáp (hoặc các loài rệp) tiết ra và thường đọng trên lá, thân cây hoặc bề mặt xung quanh.

A sweet sticky substance excreted by aphids and often deposited on leaves and stems.

蚜虫分泌的甜腻物质

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại dưa (dưa gang) có vỏ mịn, màu nhạt và ruột màu xanh lục, vị ngọt.

A melon of a variety with smooth pale skin and sweet green flesh.

一种表皮光滑、颜色淡、果肉绿色且味甜的瓜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ