Bản dịch của từ Hoopla trong tiếng Việt

Hoopla

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hoopla (Noun)

hˈuplɑ
hˈuplɑ
01

Một trò chơi trong đó người chơi ném vòng (vòng tròn, vòng bện) từ sau một vạch để cố gắng vươn vòng cho trúng và bao lấy một trong các phần thưởng đặt ở gần (để giành giải).

A game in which rings are thrown from behind a line in an attempt to encircle one of several prizes.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự ồn ào, náo nhiệt hoặc cường điệu không cần thiết xung quanh một việc gì đó; làm quá, rùm beng khiến chuyện nhỏ trở nên lớn hơn.

Unnecessary fuss surrounding something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh