Bản dịch của từ Hospitality suite trong tiếng Việt

Hospitality suite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hospitality suite (Noun)

hˌɑspətˈæləti swˈit
hˌɑspətˈæləti swˈit
01

Một phòng hoặc không gian riêng do một doanh nghiệp hoặc tổ chức cung cấp cho khách mời để thư giãn và tận hưởng dịch vụ.

A private room or space provided by a business or organization for guests to relax and enjoy services.

Ví dụ

The hotel offered a hospitality suite for our family reunion last summer.

Khách sạn đã cung cấp một phòng tiếp khách cho buổi họp mặt gia đình.

They did not use the hospitality suite during the conference last week.

Họ đã không sử dụng phòng tiếp khách trong hội nghị tuần trước.

Is the hospitality suite available for the upcoming wedding event this weekend?

Phòng tiếp khách có sẵn cho sự kiện đám cưới sắp tới vào cuối tuần này không?

The hotel offers a hospitality suite for business guests to unwind.

Khách sạn cung cấp một phòng tiếp khách cho khách kinh doanh thư giãn.

They do not have a hospitality suite for social events this year.

Năm nay họ không có phòng tiếp khách cho các sự kiện xã hội.

02

Thường được sử dụng trong các khách sạn hoặc tại các hội nghị, cung cấp tiện nghi như đồ ăn, đồ uống và giải trí.

Typically used in hotels or at conferences, offering amenities like food, drinks, and entertainment.

Ví dụ

The hotel offered a hospitality suite for the conference attendees.

Khách sạn đã cung cấp một phòng tiếp khách cho những người tham dự hội nghị.

The hospitality suite did not serve alcohol during the event.

Phòng tiếp khách không phục vụ rượu trong suốt sự kiện.

Is the hospitality suite open for guests after the meeting?

Phòng tiếp khách có mở cửa cho khách sau cuộc họp không?

The hotel provided a hospitality suite for the conference attendees.

Khách sạn đã cung cấp một phòng tiếp khách cho những người tham dự hội nghị.

They did not use the hospitality suite during the event.

Họ đã không sử dụng phòng tiếp khách trong sự kiện.

03

Một suite được chỉ định để chào đón khách hàng hoặc đối tác trong các sự kiện.

A suite that is designated for welcoming clients or partners during events.

Ví dụ

The hospitality suite welcomed many clients during the annual business conference.

Phòng khách mời đã chào đón nhiều khách hàng trong hội nghị thường niên.

The hospitality suite did not have enough space for all the guests.

Phòng khách mời không đủ chỗ cho tất cả khách mời.

Is the hospitality suite ready for the event next week?

Phòng khách mời đã sẵn sàng cho sự kiện tuần tới chưa?

The hospitality suite welcomed 50 clients during the annual business conference.

Phòng khách sạn đã chào đón 50 khách hàng trong hội nghị thường niên.

The hospitality suite did not have enough seating for all the guests.

Phòng khách sạn không có đủ chỗ ngồi cho tất cả khách mời.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Hospitality suite cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Hospitality suite

Không có idiom phù hợp