Bản dịch của từ Hostile coverage trong tiếng Việt
Hostile coverage
Phrase

Hostile coverage(Phrase)
hˈɒstaɪl kˈʌvərɪdʒ
ˈhɑstəɫ ˈkəvɝɪdʒ
01
Sự đưa tin có thiên kiến chống lại đối tượng được báo cáo.
Coverage that is biased against the subject being reported
Ví dụ
02
Báo cáo nhấn mạnh đến những xung đột hoặc quan điểm đối kháng
Reporting that emphasizes conflict or adversarial perspectives
Ví dụ
