Bản dịch của từ Hostile coverage trong tiếng Việt

Hostile coverage

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hostile coverage(Phrase)

hˈɒstaɪl kˈʌvərɪdʒ
ˈhɑstəɫ ˈkəvɝɪdʒ
01

Sự đưa tin có thiên kiến chống lại đối tượng được báo cáo.

Coverage that is biased against the subject being reported

Ví dụ
02

Báo cáo nhấn mạnh đến những xung đột hoặc quan điểm đối kháng

Reporting that emphasizes conflict or adversarial perspectives

Ví dụ
03

Một cách miêu tả tiêu cực hoặc chỉ trích về một người, nhóm người hoặc sự kiện trong truyền thông.

A critical or negative portrayal of a person group or event in media

Ví dụ