Bản dịch của từ Household strategy trong tiếng Việt

Household strategy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Household strategy(Noun)

hˈaʊshəʊld strˈeɪtɪdʒi
ˈhaʊsˌhoʊɫd ˈstrætɪdʒi
01

Một chiến lược được áp dụng trong bối cảnh gia đình hoặc trong việc nhà để đạt được những mục tiêu nhất định.

A strategy employed in family or domestic contexts to achieve certain goals

Ví dụ
02

Một phương pháp có hệ thống để tổ chức và tối ưu hóa tài nguyên trong hộ gia đình.

A systematic approach to organizing and optimizing household resources

Ví dụ
03

Một kế hoạch hoặc phương pháp để quản lý việc nhà hoặc công việc gia đình.

A plan or method for managing a household or home affairs

Ví dụ