Bản dịch của từ Humanitarian activist trong tiếng Việt

Humanitarian activist

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Humanitarian activist(Phrase)

hjˌuːmɐnɪtˈeəriən ˈæktɪvˌɪst
ˌhjuˌmænəˈtɛriən ˈæktɪvɪst
01

Một cá nhân tích cực hoạt động nhằm nâng cao cuộc sống của người khác, đặc biệt là ở các quốc gia đang phát triển.

An individual who gets involved in efforts to improve the lives of others, especially in developing countries.

一个个人投身于改善他人生活的努力中,尤其是在发展中国家。

Ví dụ
02

Một người mong muốn thúc đẩy phúc lợi con người và cải cách xã hội

A person striving to promote human welfare and social reform.

有人试图推动人类福祉的提升和社会改革。

Ví dụ
03

Người thường xuyên ủng hộ các hoạt động nhân đạo, thường qua việc vận động tình nguyện hoặc làm từ thiện.

This person regularly supports humanitarian causes, often through advocacy, volunteering, or donations.

他们经常支持人道主义事业,通常通过宣传、志愿服务或捐助等方式表达。

Ví dụ