Bản dịch của từ Volunteer trong tiếng Việt

Volunteer

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Volunteer(Noun)

vˌɒləntˈiə
ˈvoʊɫənˈtɪr
01

Một người thực hiện dịch vụ hoặc công việc mà không nhận được thù lao.

A person who performs a service or task without being paid

志愿者 - 指无偿提供服务或完成任务的人

Ví dụ
02

Một người tự nguyện tham gia vào một hoạt động hoặc nhiệm vụ.

A person who freely offers to take part in an activity or task

志愿者 - 自愿参与活动或任务的人

Ví dụ
03

Người tự nguyện tham gia quân đội

One who enrolls in the military voluntarily

志愿兵 - 自愿入伍的士兵

Ví dụ

Volunteer(Verb)

vˌɒləntˈiə
ˈvoʊɫənˈtɪr
01

Một người thực hiện một dịch vụ hoặc công việc mà không nhận được thù lao.

To give or provide willingly

志愿服务 - 自愿地付出或提供;无偿奉献

Ví dụ
02

Người tự nguyện tham gia quân đội

To perform a service or task voluntarily

志愿服务 - 自愿地提供帮助或完成任务

Ví dụ
03

Một người tự nguyện tham gia vào một hoạt động hoặc nhiệm vụ.

To offer oneself for a service or undertaking

志愿服务 - 自愿为某项工作或活动提供帮助

Ví dụ